MENU
Honda Oto Binh Duong

HONDA CIVIC

729.000.000 đ

  HOTLINE KINH DOANH: 0963.751.791

Chi tiết

Hãng

Hon da

Model

City

Năm

2016

Tình trạng

Mới

Hộp số

CVT

Khung gầm

Sedan

Đặt hàng

Honda Civic 2019 chính thức ra mắt Việt Nam vơi giá bán từ 729 triệu đồng. Mẫu xe sedan hạng C của Honda sẽ có 3 phiên bản E,G và RS. Riêng bản RS lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam được trang bị động cơ Turbo 1.5L.

 

honda-oto-binh-duong (1)

          Honda Civic 2019 chính thức ra mắt tại Thái lan vào 12/2018, chính thức về VN vào tháng 04/2019

Honda Civic 2019 là phiên bản facelift sở hữu nhiều chi tiết nâng cấp đầy tinh tế về ngoại hình, bên cạnh đó xe còn được tích hợp thêm các tính năng tiện nghi hiện đại, hứa hẹn trải nghiệm khác biệt.

Ngoại thất

Honda Civic 2019 Facelift vẫn giữ vững phong độ của mình với vẻ ngoại đậm chất thể thao và hầm hố, phiên bản hiện tại có kích thước tổng thể lần lượt là 4630 x 1799 x 1416 mm. Thay đổi dễ nhìn thấy nhất ở phần đầu xe chính là mặt ca lăng được mạ crom sáng bóng đã không còn. Thay vào đó là lớp sơn đen quyền lực mang đến sự khỏe khoắn và cứng cáp cho Civic 2019 Facelift khi nhìn từ trực diện.

honda-oto-binh-duong (3)

Cản trước của xe được làm mới lại với thiết kế kéo dài xuyên suốt giúp phần đầu xe được mở rộng ra thay vì chia ra 3 khoang như trước. Hệ thống chiếu sáng trên Honda Civic 2019 Facelift sử dụng cụm đèn pha LED/Projector kết hợp cùng đèn định vị ban ngày dạng LED giúp chiếc xe tự tin hơn khi lăn bánh trên đường. Hốc gió và đèn sương mù được chăm chút hơn khi được mạ crom bóng bẩy sang trọng hoặc sơn đen bóng để có thể đồng bộ với mặt ca lăng tùy theo ý muốn của khách hàng.

honda-oto-binh-duong (7)

Phần thân xe không có điểm khác biệt, vẫn là những đường gân dập nổi kéo dài toát lên vẻ năng động và cá tính. Civic 2019 được trang bị 2 bộ la zăng có kích thước 16 inch hoặc 17 inch nếu khách hàng nào muốn tăng cường vẻ thể thao.

Gương chiếu hậu của Honda Civic 2019 mang đến ấn tượng rất công nghệ nhờ được trang bị camera Honda LaneWatch cùng khả năng gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED. Tay nắm cửa được mạ crom sáng bóng giúp Civic 2019 Facelift vẫn có được nét sự sang trọng.

honda-oto-binh-duong (4)

Cụm đèn hậu dạng chữ “C” vuốt cong được ứng dụng công nghệ LED đã làm nên thương hiệu của Civic. Phía dưới là cụm đèn phản quan giúp những phương tiện phía sau có thể dễ dàng quan sát.

Nội thất

Không gian bên trong của xe Honda Civic 2019 Facelift có tone màu chủ đạo tối màu nhằm nhấn mạnh chất lịch lãm và sang trọng. Vì là bản facelift nên không gian sẽ không thay đổi nhiều so với Civic 2018, vốn được đánh giá cao khi mang đến sự thoải mái và rộng rãi nhờ chiều dài cơ sở đạt 2700 mm.

honda-oto-binh-duong (9)

Honda Civic 2019 tạo sự chú ý ở vị trí ghế lái khi có vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều nút bấm hiện đại, ngay phía sau là cụm đồng hồ hiển thị rõ nét các thông tin vận hành giúp tài xế dễ dàng quan sát.

honda-oto-binh-duong

Hiện tại, các ghế trên chiếc Civic 2018 đều được bọc da cao cấp, những nâng cấp đáng chú ý trên phiên bản 2019 là ghế lái còn có khả năng chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 6 hướng. Hàng ghế hai có thể gập 60:40 nhằm gia tăng khả năng chứa đồ khi cần thiết.

Tiện nghi trang bị

Với hệ thống điều hòa tự động được trang bị, Honda Civic 2019 Facelift sẽ ngay lập tức xóa tan cái nóng bên ngoài, mang làn gió mát mẻ đến từng hành khách trên xe.

Không chỉ vậy, Honda Civic 2019 Facelift còn biết cách làm những vị khách trên xe cảm thấy thư giãn, bớt nhàm chán trên những chuyến đi dài với hệ thống thông tin giải trí vô cùng hiện đại. Cụ thể, xe có những tính năng giải trí như màn hình cảm ứng 5-7 inch, dàn âm thanh 6-8 loa, các tính năng hiện có gồm: kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, đàm thoại rảnh tay.

Vận hành

Honda Civic 2019 Facelift được cải thiện đôi chút về sức mạnh vận hành. Cụ thể, Civic 2019 Facelift được trang bị 2 loại động cơ gồm Xăng 1.8L i-VTEC 4 xy lanh và 1.5L VTEC tăng áp.

Cả 2 khối động cơ này có khả năng sản sinh công suất tối đa 141-173 mã lực, mô men xoắn cực đại 174-220 Nm. Toàn bộ sức mạnh được truyền xuống hệ dẫn động cầu trước FWD thông qua hộp số tự động vô cấp CVT. Với nguồn năng lượng này, Civic 2019 Facelift có thể bứt tốc cực nhanh mang đến cho chủ nhân cảm giác lái vô cùng phấn khích.

Civic 2019 có khoảng gầm cao 133 mm giúp chiếc xe di chuyển khá thoải mái trên các vùng địa hình gồ ghề, mang đến trải nghiệm tự do hơn cho chủ nhân. Nhờ sử dụng tay lái trợ lực điện, việc đánh lái trên Civic 2019 Facelift trở nên rất nhẹ nhàng.

honda-oto-binh-duong

Civic 2019 Facelift được trang bị treo trước/sau dạng MacPherson/liên kết đa điểm, do đó khi xe lăn bánh qua các ổ gà, tình trạng xe rung lắc được tiết chế tối đa. Bên cạnh đó, xe còn sử dụng hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa tản nhiệt/đĩa giúp chủ nhân làm chủ được tốc độ của chiếc xe.

An toàn

Hệ thống an toàn trên Civic 2019 Facelift chắc chắn sẽ làm nhiều đối thủ trong cùng phân khúc phải lo lắng và dè chừng với hàng tá những công nghệ hiện đại được tích hợp trên mẫu xe này.

Cụ thể, Civic 2019 Facelift có những tính năng như cảm biến Honda Sensing, hệ thống điều khiển hành trình thích ứng, hệ thống hỗ trợ đi đúng làn đường, hệ thống cảnh báo vượt, cảnh báo đi chệch làn đường, cân bằng điện tử,

Chưa dừng lại ở đó, xe còn có: chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, tín hiệu dừng khẩn cấp mới, camera lùi, 4-6 túi khí, phanh giảm thiểu va chạm CMBS, cảnh báo va chạm.

 Đánh giá tổng quát, ưu và nhược điểm

honda-oto-binh-duong

Nhìn chung, Honda Civic 2019 Facelift được Honda chủ yếu tập trung trau chuốt về vẻ ngoài nhiều hơn, độ thể thao được cải thiện rõ rệt thông qua mặt ca lăng được sơn đen bóng. Đặc biệt, cảm biến Honda Sensing đã trở thành tính năng an toàn tiêu chuẩn giúp khả năng đảm bảo an toàn của Civic 2019 Facelift được nâng cao đáng kể.

  • Ưu điểm: vẻ ngoài thể thao, cảm giác lái chân thật, nhiều tính năng an toàn
  • Nhược điểm: giá thành khá cao khi về đến Việt Nam.

honda-oto-binh-duong (2)

Facebook Comments

Động cơ

  • Kiểu động cơ
  • Dung tích xy lanh (cm3)
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
  • Công suất cực đại (KW/rpm)

Hệ thống nhiên liệu

  • Tiêu hao nhiên liệu
  • Đường trường (lít/100km)
  • Đường hỗn hợp (lít/100km)

Hộp số

  • Hộp số

Kích thước

  • Dài (mm)
  • Rộng (mm)
  • Cao (mm)
  • Bán kính vòng quay (m)
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
  • Chiều dài cơ sở (mm)

Sức chứa

  • Dung tích khoan hành lý (lít)
  • Bình xăng (lít)
[vivafbcomment]